1Danh từ
- nhật ký
- sổ nhật ký công tác
- nhật trình
- nhật ký hệ thống (tin học)
Ví dụ
Tā měitiān dū huì xiě gōngzuò rìzhì.
Anh ấy ngày nào cũng viết nhật ký công việc.
Bānzhǎng rènzhēn jìlù le hánghǎi rìzhì.
Thuyền trưởng đã ghi chép cẩn thận nhật ký hàng hải.
Zhè běn rìzhì jìlù le xiàngmù kāifā de zhěnggè guòchéng.
Cuốn nhật trình này ghi lại toàn bộ quá trình phát triển dự án.
Gōngchéngshī zhèngzài jiǎnchá fúwùqì de xìtǒng rìzhì.
Kỹ sư đang kiểm tra nhật ký hệ thống của máy chủ.
Cuòwù rìzhì xiǎnshì chéngxù bēngkuì le.
Nhật ký lỗi cho thấy chương trình đã bị sập.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按天记录日常事务、工作或系统运行情况的文字记录。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
记录/写 + 日志
ghi chép nhật ký công việc hoặc nhật trình. VD: 记录工作日志。– Ghi chép nhật ký công việc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
