Chuyển đến nội dung
日志日誌

rìzhì

Hán Việt: NHẬT CHÍ

HSK5Lượng từ: 本、篇、条

1Danh từ

  1. nhật ký
  2. sổ nhật ký công tác
  3. nhật trình
  4. nhật ký hệ thống (tin học)

Ví dụ

  1. 他每天都会写工作日志。

    Tā měitiān dū huì xiě gōngzuò rìzhì.

    Anh ấy ngày nào cũng viết nhật ký công việc.

  2. 班长认真记录了航海日志。

    Bānzhǎng rènzhēn jìlù le hánghǎi rìzhì.

    Thuyền trưởng đã ghi chép cẩn thận nhật ký hàng hải.

  3. 这本日志记录了项目开发的整个过程。

    Zhè běn rìzhì jìlù le xiàngmù kāifā de zhěnggè guòchéng.

    Cuốn nhật trình này ghi lại toàn bộ quá trình phát triển dự án.

  4. 工程师正在检查服务器的系统日志。

    Gōngchéngshī zhèngzài jiǎnchá fúwùqì de xìtǒng rìzhì.

    Kỹ sư đang kiểm tra nhật ký hệ thống của máy chủ.

  5. 错误日志显示程序崩溃了。

    Cuòwù rìzhì xiǎnshì chéngxù bēngkuì le.

    Nhật ký lỗi cho thấy chương trình đã bị sập.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 工作日志 gōngzuò rìzhìnhật ký công việc
  • 系统日志 xìtǒng rìzhìnhật ký hệ thống
  • 航海日志 hánghǎi rìzhìnhật ký hàng hải
  • 写日志 xiě rìzhìviết nhật ký

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

按天记录日常事务、工作或系统运行情况的文字记录。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

记录/写 + 日志

ghi chép nhật ký công việc hoặc nhật trình. VD: 记录工作日志。– Ghi chép nhật ký công việc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

日
志

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1