1Phó từ
- lúc thì
- thoắt... thoắt...
Ví dụ
Tiānshàng de yúncai shí'ér xiàng yángqún, shí'ér xiàng bōlàng.
Mây trên trời lúc thì giống đàn cừu, lúc lại giống từng đợt sóng.
Dàhǎi shí'ér píngjìng, shí'ér páoxiào.
Biển cả khi thì bình lặng, khi thì gầm thét.
Chuāngwài de fēng shí'ér wēiruò, shí'ér měngliè.
Gió ngoài cửa sổ lúc thì thoang thoảng, lúc lại dữ dội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示不定时地重复发生;有时。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
时而 A,时而 B
Biểu thị hai trạng thái hoặc hành động đan xen, thay đổi qua lại thất thường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
