1Liên từ
- mà
- nhưng mà
- lại
- và, mà, nhưng
- mà, và, nhưng
- mà, lại, nhưng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
连词,连接词、短语或句子,表示并列、递进、转折等关系。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不是……而是……
Không phải là... mà là... (phủ định cái trước, khẳng định cái sau). VD: 这不是失败,而是一次经验。– Đây không phải thất bại mà là một lần kinh nghiệm.
不仅……而且……
Không những... mà còn... (biểu thị quan hệ tăng tiến). VD: 他不仅聪明,而且很努力。– Anh ấy không những thông minh mà còn rất chăm chỉ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “而” 18
- 而且érqiě NHI THẢmà còn; hơn nữa; lại cònHSK3
- 然而rán’ér NHIÊN NHItuy nhiên; nhưng mà; thế nhưngHSK4
- 从而cóng’ér TÙNG NHIdo đó; từ đó; nhờ vậy màHSK5
- 反而fǎn’ér PHẢN NHItrái lại; ngược lại; ngược lại, lại còn, trái lạiHSK5
- 因而yīn’ér NHÂN NHIcho nên; vì vậy; do đóHSK5
- 进而jìn’ér TIẾN NHIrồi thì; tiếp đó; sau đó tiến tớiHSK6
- 而已éryǐ NHI DĨmà thôi; chỉ thế thôiHSK7–9
- 继而jì’ér KẾ NHItiếp đó; sau đóHSK7–9
- 时而shí’ér THỜI NHIlúc thì; thoắt... thoắt...HSK7–9
- 视而不见shìérbùjiàn THỊ NHI BẤT KIẾNnhìn mà không thấy; nhắm mắt làm ngơ; làm ngơHSK5
- 呼啸而过hūxiàoérguò HÔ KHIẾU NHI QUÁlao vút qua; gầm rú lướt qua; xé gió vụt quaHSK6
- 逆流而上nìliúérshàng NGHỊCH LƯU NHI THƯỢNGngược dòng đi lên; vượt khó vươn lên; đi ngược lại nghịch cảnhHSK6
- 挺身而出tǐngshēnérchū ĐĨNH THÂN NHI XUẤTdũng cảm đứng ra; xông pha đứng ra (trong lúc nguy cấp)HSK6
- 半途而废bàntú’érfèi BÁN ĐỒ NHI PHẾbỏ dở nửa chừng, bỏ cuộc giữa chừngHSK7–9
- 不辞而别bùcí’érbié BẤT TỪ NHI BIỆTđi không từ biệt; bỏ đi mà không nói một lờiHSK7–9
- 不得而知bùdé’érzhī BẤT ĐẮC NHI TRIkhông thể biết được; không rõHSK7–9
- 不言而喻bùyán’éryù BẤT NGÔN NHI DỤkhông nói cũng hiểu; hiển nhiên; rõ như ban ngàyHSK7–9
- 不翼而飞búyì’érfēi BẤT DỰC NHI PHIkhông cánh mà bay; biến mất không dấu vếtHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
