1Danh từ
- thời vận
- vận may
- vận mệnh trong một thời kỳ
Ví dụ
Tā zuìjìn shíyùn bùjì, zuò shénme dōu bú shùn.
Dạo này anh ấy thời vận không tốt, làm việc gì cũng không thuận lợi.
Dāng shíyùn láilín shí, yào dǒngdé zhuāzhù jīhuì.
Khi thời vận đến, phải biết nắm bắt cơ hội.
Tā de chénggōng jì kào nǔlì, yě kào shíyùn.
Thành công của anh ấy vừa nhờ vào nỗ lực, vừa nhờ vào thời vận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某一时期内的运气或境遇。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
时运 + 不济 / 好 / 差
Diễn tả tình trạng vận may tốt hay xấu. VD: 他感叹自己时运不济。– Anh ấy than thở mình gặp lúc thời vận không may.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
