1Danh từ
- gelatin
- chất keo trong (dùng trong thực phẩm, dược phẩm)
Ví dụ
Zuò bùdīng shí tōngcháng xūyào jiārù míngjiāo.
Khi làm bánh pudding thường cần thêm gelatin.
Zhè zhǒng yàoyòng jiāonáng de wàiké shì yòng míngjiāo zhìchéng de.
Vỏ của viên nang thuốc này được làm từ gelatin.
Shíyòng míngjiāo shì cóng dòngwù gǔtou huò pí zhōng tíliàn chūlái de.
Gelatin thực phẩm được chiết xuất từ xương hoặc da động vật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用动物的皮、骨、软骨等熬制成的一种胶质,半透明,用于制造胶卷、糖果、胶囊等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 明胶 + 制作/凝固
Dùng gelatin để chế biến / làm đông. VD: 用明胶制作果冻。– Dùng gelatin làm thạch hoa quả.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
