1Động từ
- nói thẳng, nói rõ
Ví dụ
Tā xīnlǐ suīrán bú zànchéng, dàn bìng méiyǒu dāngmiàn míngyán.
Trong lòng anh ấy tuy không tán thành nhưng cũng không nói thẳng trước mặt.
Yǒu yìjiàn kěyǐ zhíjiē míngyán, bú bì guǎiwānmòjiǎo.
Có ý kiến gì thì có thể nói thẳng, không cần phải vòng vo.
Tā suīrán méiyǒu míngyán, dàn dàjiā dōu tīng chū le tā de xiánwàizhīyīn.
Tuy anh ấy không nói rõ ra, nhưng ai nấy đều hiểu được ngụ ý của anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
明白地说出来;直说。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
(不/未) + 明言
Thường dùng trong văn viết hoặc tình huống trang trọng, mang nghĩa nói rõ ràng, thẳng thắn, hay đi cùng các phó từ phủ định hoặc phương thức như 直接, 当面. VD: 她未加明言便离开了。– Cô ấy không nói rõ lời nào đã rời đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
