1Động từ
- hôn mê
- bất tỉnh
- ngất lịm
Ví dụ
Shāngyuán yīn shīxuè guòduō ér fāshēng hūnjué.
Thương binh do mất máu quá nhiều nên rơi vào trạng thái ngất lịm.
Tā tūrán dǎo zài dìshang, xiànrù le hūnjué.
Anh ấy đột nhiên ngã quỵ xuống đất, rơi vào hôn mê.
Zhòngshǔ róngyì dǎozhì huànzhě hūnjué.
Say nắng rất dễ dẫn đến việc người bệnh bị bất tỉnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由于大脑瞬间供血不足等原因导致的短暂失去知觉;昏倒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
陷入 / 发生 + 昏厥
rơi vào tình trạng ngất đi, hôn mê do bệnh lý hoặc tác động ngoại cảnh. VD: 他因剧烈疼痛而陷入昏厥。– Anh ấy ngất lịm vì cơn đau dữ dội.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
