1Động từ
- đổi chủ
- sang tên đổi chủ
Ví dụ
Zhè dòng lǎo yángfáng jǐ jīng yìzhǔ, rújīn chéng le bówùguǎn.
Tòa nhà cổ kiểu Tây này đã qua tay nhiều chủ, nay trở thành viện bảo tàng.
Zhè jiā bǎinián lǎodiàn zuìzhōng yīn jīngyíng bùshàn ér yìzhǔ.
Cửa hàng trăm năm tuổi này rốt cuộc đã phải đổi chủ vì kinh doanh kém.
Zài jīliè de jìngzhēng zhōng, guànjūn bǎozuò zhōngyú yìzhǔ.
Trong cuộc cạnh tranh khốc liệt, ngôi vị quán quân cuối cùng cũng đã đổi chủ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
改变主人,归属于新主人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
几经 + 易主
Dùng để diễn tả sự vật, tài sản qua tay nhiều đời chủ khác nhau. VD: 该古董几经易主。– Cổ vật này đã qua tay nhiều người chủ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
