1Danh từ
- thiên thể
- hành tinh
Ví dụ
Dìqiú shì yǔzhòu zhōng de yì kē xīngqiú.
Trái Đất là một hành tinh trong vũ trụ.
Rénlèi yìzhí mèngxiǎngzhe qù qítā xīngqiú tànsuǒ.
Loài người luôn mơ ước đi khám phá các hành tinh khác.
Zài zhè bù kēhuàn xiǎoshuō lǐ, rénmen yíjū dào le yáoyuǎn de wèizhī xīngqiú.
Trong cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng này, con người đã di cư đến một hành tinh xa xôi chưa biết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
宇宙中像球形的天体的统称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一颗 + 星球
Sử dụng lượng từ 颗 (kē) cho các thiên thể, hành tinh. VD: 那颗星球很明亮。– Hành tinh đó rất sáng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
