Chuyển đến nội dung
星球

xīngqiú

Hán Việt: TINH CẦU

HSK7–9Lượng từ: 颗、个

1Danh từ

  1. thiên thể
  2. hành tinh

Ví dụ

  1. 地球是宇宙中的一颗星球。

    Dìqiú shì yǔzhòu zhōng de yì kē xīngqiú.

    Trái Đất là một hành tinh trong vũ trụ.

  2. 人类一直梦想着去其他星球探索。

    Rénlèi yìzhí mèngxiǎngzhe qù qítā xīngqiú tànsuǒ.

    Loài người luôn mơ ước đi khám phá các hành tinh khác.

  3. 在这部科幻小说里,人们移居到了遥远的未知星球。

    Zài zhè bù kēhuàn xiǎoshuō lǐ, rénmen yíjū dào le yáoyuǎn de wèizhī xīngqiú.

    Trong cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng này, con người đã di cư đến một hành tinh xa xôi chưa biết.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 未知星球 wèizhī xīngqiúhành tinh chưa biết
  • 遥远的星球 yáoyuǎn de xīngqiúhành tinh xa xôi
  • 星球表面 xīngqiú biǎomiànbề mặt hành tinh
  • 星球大战 xīngqiú dàzhànchiến tranh giữa các vì sao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

宇宙中像球形的天体的统称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一颗 + 星球

Sử dụng lượng từ 颗 (kē) cho các thiên thể, hành tinh. VD: 那颗星球很明亮。– Hành tinh đó rất sáng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

星
球

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1