Từ điển chưa có mục “星”. Pinyin tham khảo: xīng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “星” 18
- 星期xīngqī TINH KỲtuần; thứ trong tuần; tuần, thứHSK1
- 星星xīngxing TINH TINHngôi sao; saoHSK4
- 歌星gēxīng CA TINHngôi sao ca nhạcHSK4
- 星号xīnghàodấu sao (ký hiệu *); dấu hoa thịHSK4
- 明星míngxīng MINH TINHngôi sao (điện ảnh, ca nhạc, thể thao...); ngôi sao, minh tinhHSK5
- 彗星huìxīng TUỆ TINHsao chổiHSK6
- 火星huǒxīng HỎA TINHsao Hỏa; tàn lửa; tia lửaHSK6
- 金星jīnxīng KIM TINHsao Kim (hành tinh); đom đóm mắt; hoa mắt (chấm sáng lóe lên khi bị choáng váng)HSK6
- 星盘xīngpán TINH BÀNlá số chiêm tinh; bản đồ sao; thước đo độ cao thiên thể (thiết bị cổ)HSK6
- 星群xīngqún TINH QUẦNquần sao; cụm saoHSK6
- 灾星zāixīngsao chổi; sao xấu; người đem lại điềm gở / tai họaHSK6
- 流星liúxīng LƯU TINHsao băngHSK6
- 恒星héngxīng HẰNG TINHhằng tinh; ngôi sao (thiên thể tự phát sáng)HSK7–9
- 零星língxīng LINH TINHlác đác; rải rác; lẻ tẻHSK7–9
- 卫星wèixīng VỆ TINHvệ tinhHSK7–9
- 星级xīngjí TINH CẤPcấp sao; hạng sao (đánh giá tiêu chuẩn khách sạn, nhà hàng)HSK7–9
- 星球xīngqiú TINH CẦUthiên thể; hành tinhHSK7–9
- 星系xīngxì TINH HỆthiên hà; hệ saoHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
