1Danh từ
- quần sao
- cụm sao
Ví dụ
Yèwǎn de tiānkōng zhōng yǒu cuǐcàn de xīngqún.
Trên bầu trời đêm có những cụm sao rực rỡ.
Tiānwénxuéjiā lìyòng wàngyuǎnjìng guāncè zhè ge yáoyuǎn de xīngqún.
Các nhà thiên văn học dùng kính thiên văn để quan sát cụm sao xa xôi này.
Xīngqún zài yínhé zhōng shǎnshuò zhe mírén de guāngmáng.
Quần sao lấp lánh ánh sáng mê hoặc giữa dải Ngân Hà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
天空中相互靠近聚集的一群恒星。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
观测 / 发现 + 星群
Động từ thường đi kèm với danh từ thiên văn '星群'.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
