Chuyển đến nội dung
群羣 / 群

qún

Hán Việt: QUẦN

Lượng từ

HSK5

1Lượng từ

  1. bầy
  2. đàn
  3. đám
  4. nhóm
  5. hội nhóm (mạng xã hội)

Ví dụ

  1. 草地上有一群羊在吃草。

    Cǎodì shang yǒu yì qún yáng zài chī cǎo.Trên bãi cỏ có một đàn cừu đang ăn cỏ.

  2. 我已经加入了班级微信群。

    Wǒ yǐjīng jiārùle bānjí Wēixìn qún.Tôi đã tham gia vào nhóm WeChat của lớp rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一群人 yì qún rénmột nhóm người
  • 微信群 Wēixìn qúnnhóm WeChat
  • 工作群 gōngzuò qúnnhóm làm việc
  • 群发消息 qúnfā xiāoxigửi tin nhắn hàng loạt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

聚在一起的人或物;也用作量词,用于成群的人或动物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一 + 群 + người / động vật

Lượng từ dùng cho người hoặc động vật tụ tập lại với số lượng nhiều. VD: 一群鸟 – một đàn chim.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

群

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “群” 14

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1