1Lượng từ
- bầy
- đàn
- đám
- nhóm
- hội nhóm (mạng xã hội)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
聚在一起的人或物;也用作量词,用于成群的人或动物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一 + 群 + người / động vật
Lượng từ dùng cho người hoặc động vật tụ tập lại với số lượng nhiều. VD: 一群鸟 – một đàn chim.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “群” 14
- 羊群yángqún DƯƠNG QUẦNđàn cừu; đàn dêHSK4
- 群体qúntǐ QUẦN THỂquần thể; nhóm; tập thểHSK5
- 人群rénqún NHÂN QUẦNđám đông; đoàn ngườiHSK5
- 群众qúnzhòng QUẦN CHÚNGquần chúng; nhân dân; dân chúngHSK6
- 牧群mùqún MỤC QUẦNđàn gia súc; bầy gia súcHSK6
- 星群xīngqún TINH QUẦNquần sao; cụm saoHSK6
- 成群chéngqún THÀNH QUẦNthành bầy; thành đàn; tụ tập thành đàn
- 群岛qúndǎo QUẦN ĐẢOquần đảo
- 群集qúnjí QUẦN TẬPtập hợp thành đàn; tụ tập đông đảo; quần tụ
- 症候群zhènghòuqúnhội chứng (y học, tâm lý)
- 植物群zhíwùqún THỰC VẬT QUẦNquần thể thực vật; hệ thực vật
- 成群结队chéngqún-jiéduì THÀNH QUẦN KẾT ĐỘItụ tập thành đàn; thành bầy thành lũy; từng đàn từng lũHSK7–9
- 鹤立鸡群hèlìjīqún HẠC LẬP KÊ QUẦNhạc đứng bầy gà; nổi trội; vượt trội giữa đám đôngHSK7–9
- 奥兰群岛àolánqúndǎo ÁO LAN QUẦN ĐẢOQuần đảo Åland (khu tự trị thuộc Phần Lan)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
