1Danh từ
- thuốc kích dục
- thuốc kích thích ham muốn tình dục
Ví dụ
Gǔdài yīxiē dìwáng jīngcháng fúyòng chūnyào.
Một số hoàng đế thời xưa thường xuyên uống thuốc kích dục.
Lànyòng chūnyào duì shēntǐ yǒu jídà de wēihài.
Lạm dụng thuốc kích dục gây hại rất lớn cho cơ thể.
Diànyǐng lǐ jīngcháng yǒu bèi xià chūnyào de qíngjié.
Trong phim thường có tình tiết bị chuốc thuốc kích dục.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
激发性机能、促进性欲的药物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + ai + 下春药
Bỏ thuốc kích dục để hãm hại ai. VD: 他被人下了春药。– Anh ấy bị người ta hạ thuốc kích dục.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
