Chuyển đến nội dung
显老顯老

xiǎnlǎo

Hán Việt: HIỂN LÃO

Tính từ

1Tính từ

  1. trông già
  2. lộ vẻ già hơn tuổi

Ví dụ

  1. 穿深色衣服容易显老。

    Chuān shēnsè yīfu róngyì xiǎnlǎo.Mặc quần áo màu tối dễ trông già hơn.

  2. 他最近经常熬夜,整个人显得很老。

    Tā zuìjìn jīngcháng áoyè, zhěnggè rén xiǎnde hěn lǎo.Gần đây anh ấy hay thức khuya, cả người trông rất già dặn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一点也不显老 yīdiǎn yě bù xiǎnlǎokhông hề trông già chút nào
  • 特别显老 tèbié xiǎnlǎotrông đặc biệt già
  • 看着显老 kànzhe xiǎnlǎonhìn có vẻ già
  • 显老态 xiǎn lǎotàilộ vẻ già nua

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

显出衰老的样子;显得比实际年龄大。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

(不) 显老

Trông (không) già hơn tuổi thật, thường dùng để nhận xét ngoại hình, trang phục, kiểu tóc. VD: 留胡子容易显老。– Để râu dễ làm trông già đi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

显
老

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1