1Động từ
- lộ ra
- hiện rõ
- trông có vẻ
Ví dụ
2Tính từ
- rõ ràng
- nổi bật
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
露出来,表现出来;明显,看得见。
Ghi chú: Bên trên là bộ Nhật 日 (ánh mặt trời chiếu sáng), bên dưới là chữ Nghiệp 业, ý là lộ rõ ràng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
显 + tính từ / 显得 + tính từ
Biểu lộ ra một tính chất nào đó trước mắt người nhìn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “显” 18
- 明显míngxiǎn MINH HIỂNrõ ràng; rõ rệt; hiển nhiênHSK5
- 显得xiǎnde HIỂN ĐẮCtrông có vẻ; lộ vẻ; thấy rõHSK5
- 显然xiǎnrán HIỂN NHIÊNrõ ràng; hiển nhiên; rõ ràng, hiển nhiênHSK5
- 显示xiǎnshì HIỂN THỊhiển thị; thể hiện; cho thấyHSK5
- 显出xiǎnchū HIỂN XUẤThiện ra; lộ ra; thể hiện raHSK5
- 显著xiǎnzhù HIỂN TRỨrõ rệt; nổi bật; đáng kểHSK6
- 浅显qiǎnxiǎn THIỂN HIỂNdễ hiểu; giản dị; đơn giảnHSK7–9
- 凸显tūxiǎn ĐỘT HIỂNlộ rõ; nổi bật lênHSK7–9
- 显赫xiǎnhè HIỂN HÁCHhiển hách; lừng lẫyHSK7–9
- 显露xiǎnlù HIỂN LỘlộ ra; bộc lộ; hiển lộHSK7–9
- 显现xiǎnxiàn HIỂN HIỆNhiển hiện; xuất hiện; lộ rõHSK7–9
- 显性xiǎnxìng HIỂN TÍNHtrội (trong di truyền học); rõ rệt; bộc lộ ra ngoàiHSK7–9
- 显眼xiǎnyǎn HIỂN NHÃNnổi bật; bắt mắt; dễ thấyHSK7–9
- 显老xiǎnlǎo HIỂN LÃOtrông già; lộ vẻ già hơn tuổi
- 显影xiǎnyǐnghiện hình; tráng phim (nhiếp ảnh)
- 主显节zhǔxiǎnjié CHỦ HIỂN TIẾTLễ Hiển Linh (lễ tôn giáo Cơ Đốc)HSK6
- 显示器xiǎnshìqì HIỂN THỊ KHÍmàn hình hiển thị; màn hình máy tínhHSK7–9
- 显微镜xiǎnwēijìng HIỂN VI KÍNHkính hiển viHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
