Chuyển đến nội dung
晒伤曬傷

shàishāng

Hán Việt: SÁI THƯƠNG

Động từDanh từ

HSK5Lượng từ: 处

1Động từ

  1. bị cháy nắng
  2. bị rát da do nắng

Ví dụ

  1. 她在太阳下待得太久,肩膀被晒伤了。

    Tā zài tàiyáng xià dāi de tài jiǔ, jiānbǎng bèi shàishāng le.Cô ấy ở dưới nắng quá lâu, vai đã bị cháy nắng.

  2. 如果不涂防晒霜,很容易被晒伤。

    Rúguǒ bù tú fángshàishuāng, hěn róngyì bèi shàishāng.Nếu không bôi kem chống nắng thì rất dễ bị bỏng nắng.

2Danh từ

  1. vết cháy nắng
  2. tổn thương da do nắng

Ví dụ

  1. 医生给她开了治疗晒伤的药膏。

    Yīshēng gěi tā kāi le zhìliáo shàishāng de yàogāo.Bác sĩ kê cho cô ấy thuốc mỡ trị vết cháy nắng.

  2. 严重的晒伤可能会引起皮肤起泡脱皮。

    Yánzhòng de shàishāng kěnéng huì yǐnqǐ pífū qǐpào tuōpí.Cháy nắng nghiêm trọng có thể khiến da bị phồng rộp và bong tróc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 严重晒伤 yánzhòng shàishāngcháy nắng nghiêm trọng
  • 被晒伤 bèi shàishāngbị cháy nắng
  • 晒伤皮肤 shàishāng pífūlàm bỏng rát da
  • 修复晒伤 xiūfù shàishāngphục hồi da cháy nắng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

皮肤因过度暴露在强烈阳光下而受到的红肿、脱皮等损伤。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 + 太阳/烈日 + 晒伤

Bị ánh nắng làm cho bỏng rát da. VD: 他的背被太阳晒伤了。– Lưng anh ấy bị nắng làm bỏng rát.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

晒
伤

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1