1Động từ
- phơi
- phơi nắng
- chiếu rọi
- chiếu nắng
- khoe
- chia sẻ (ảnh, đời sống lên mạng)
- phơi, phơi nắng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在阳光下吸收光和热;阳光照耀;比喻在网络上展示、分享。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
晒 + tân ngữ (quần áo, chăn mền...)
Phơi khô đồ đạc dưới nắng mặt trời. VD: 把被子拿出去晒晒。 – Đem chăn ra ngoài phơi nắng chút.
在 + mạng xã hội + 晒 + ảnh / hạnh phúc
Nghĩa phái sinh hiện đại: chia sẻ, đăng tải lên mạng để khoe cuộc sống. VD: 他喜欢在网上晒幸福。 – Anh ấy thích khoe hạnh phúc lên mạng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “晒” 5
- 晒黑shàihēi SÁI HẮCbị rám nắng; cháy nắng; phơi cho đen daHSK4
- 晒伤shàishāng SÁI THƯƠNGbị cháy nắng; bị rát da do nắng; vết cháy nắngHSK5
- 晒斑shàibān SÁI BANđốm nắng; vết tàn nhang do nắng; nốt nám do phơi nắngHSK6
- 曝晒pùshài BẠC SÁIphơi nắng gay gắt; chiếu rọi gay gắt; dầm nắng
- 晒衣绳shàiyīshéng SÁI Y THẰNGdây phơi quần áoHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
