1Động từ
- say sóng
- say thuyền
Ví dụ
Tā zài hǎilàng zhōng gǎndào ěxin, kāishǐ yùnchuán le.
Giữa những con sóng biển anh ấy cảm thấy buồn nôn, bắt đầu say sóng rồi.
Rúguǒ nǐ róngyì yùnchuán, shàng chuán qián zuìhǎo chī diǎn yào.
Nếu bạn dễ say sóng, tốt nhất nên uống chút thuốc trước khi lên tàu.
Wǒ yùnchuán yùn de hěn lìhai, zhǐ néng tǎng zhe xiūxi.
Tôi say sóng dữ dội, chỉ có thể nằm nghỉ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
乘船时由于身体不适应船身晃动而引起的头晕、恶心、呕吐等症状。
Ghi chú: Từ 晕 ở đây đọc thanh 4 (yùn).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
容易/严重 + 晕船
chỉ mức độ hay khả năng bị say sóng. VD: 我特别容易晕船。– Tôi rất dễ bị say sóng.
晕船 + 得 + 很厉害/难受
bổ ngữ chỉ mức độ sau động từ 晕船. VD: 他晕船得难受。– Anh ấy say sóng đến mức khó chịu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
