Chuyển đến nội dung
暂缓暫緩

zànhuǎn

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. tạm hoãn
  2. hoãn lại
  3. tạm thời gác lại

Ví dụ

  1. 因为天气恶劣,校运会暂缓举行。

    Yīnwèi tiānqì èliè, xiào yùndònghuì zànhuǎn jǔxíng.Vì thời tiết xấu, đại hội thể thao toàn trường tạm hoãn tổ chức.

  2. 公司决定暂缓推进这项投资计划。

    Gōngsī juédìng zànhuǎn tuījìn zhè xiàng tóuzī jìhuà.Công ty quyết định tạm hoãn xúc tiến kế hoạch đầu tư này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 暂缓执行 zànhuǎn zhíxíngtạm hoãn thi hành
  • 暂缓考虑 zànhuǎn kǎolǜtạm thời chưa xét đến
  • 暂缓推进 zànhuǎn tuījìntạm hoãn đẩy mạnh
  • 暂缓实施 zànhuǎn shíshītạm hoãn triển khai

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

暂时延缓,延期执行。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

暂缓 + động từ/cụm động từ

dùng trước động từ biểu thị việc tạm thời đình chỉ hoặc lùi thời gian thực hiện. VD: 这个问题我们暂缓讨论。– Vấn đề này chúng ta tạm hoãn thảo luận.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

暂
缓

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1