1Tính từ
- chậm
- từ tốn
Ví dụ
2Động từ
- hoãn lại
- tạm gác lại
- hồi phục
- lấy lại sức
Ví dụ
Zhè jiàn shìqing xiān huǎn yi huǎn zàishuō.
Chuyện này cứ tạm gác lại rồi hãy tính.
Xiūxi piànkè, tā zhōngyú huǎnguo qì lai le.
Nghỉ ngơi một lát, anh ấy cuối cùng cũng hồi sức lại.
Duōkuī yǒu zhè bǐ dàikuǎn, gōngsī cái huǎn guò jìn lái.
Nhờ có khoản vay này, công ty mới hồi phục lại được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
慢;延期;苏醒或恢复正常。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
缓过 + 气 / 神 / 劲 + 来
kết cấu động từ bổ ngữ xu hướng chỉ sự hồi phục lại hơi thở, tinh thần hoặc sức lực. VD: 我还没缓过神来。– Tôi vẫn chưa hoàn hồn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “缓” 11
- 缓解huǎnjiě HOÃN GIẢIxoa dịu; làm dịu; giảm bớtHSK5
- 缓慢huǎnmàn HOÃN MẠNchậm chạp; từ từ; chậm rãi, từ tốnHSK5
- 缓冲huǎnchōnggiảm xóc; đệm; làm dịu xung đột hoặc tác độngHSK5
- 暂缓zànhuǎntạm hoãn; hoãn lại; tạm thời gác lạiHSK6
- 迟缓chíhuǎn TRÌ HOÃNchậm chạp; trì trệHSK7–9
- 缓和huǎnhé HOÃN HÒAlàm dịu; xoa dịu; làm bớt căng thẳngHSK7–9
- 延缓yánhuǎn DUYÊN HOÃNlàm chậm lại; trì hoãn; kéo dài thời gianHSK7–9
- 缓刑huǎnxíng HOÃN HÌNHán treo; hoãn thi hành án
- 减缓jiǎnhuǎn GIẢM HOÃNlàm chậm lại; giảm bớt; chậm đi
- 缓冲器huǎnchōngqìbộ giảm xóc; thiết bị đệmHSK6
- 刻不容缓kèbùrónghuǎn KHẮC BẤT DUNG HOÃNkhông thể chậm trễ; vô cùng cấp bách; khẩn cấpHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
