Chuyển đến nội dung
缓緩

huǎn

Hán Việt: HOÃN

HSK7–9

1Tính từ

  1. chậm
  2. từ tốn

Ví dụ

  1. 车辆正缓步前行。

    Chēliàng zhèng huǎnbù qiánxíng.

    Các phương tiện đang từ từ tiến về phía trước.

  2. 这道山坡地势平缓,适合散步。

    Zhè dào shānpō dìshì pínghuǎn, shìhé sànbù.

    Sườn núi này thoai thoải, thích hợp đi dạo.

  3. 小溪的水流很缓。

    Xiǎoxī de shuǐliú hěn huǎn.

    Nước suối chảy rất chậm rãi.

2Động từ

  1. hoãn lại
  2. tạm gác lại
  3. hồi phục
  4. lấy lại sức

Ví dụ

  1. 这件事情先缓一缓再说。

    Zhè jiàn shìqing xiān huǎn yi huǎn zàishuō.

    Chuyện này cứ tạm gác lại rồi hãy tính.

  2. 休息片刻,他终于缓过气来了。

    Xiūxi piànkè, tā zhōngyú huǎnguo qì lai le.

    Nghỉ ngơi một lát, anh ấy cuối cùng cũng hồi sức lại.

  3. 多亏有这笔贷款,公司才缓过劲来。

    Duōkuī yǒu zhè bǐ dàikuǎn, gōngsī cái huǎn guò jìn lái.

    Nhờ có khoản vay này, công ty mới hồi phục lại được.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 缓一缓 huǎn yi huǎntạm hoãn một chút
  • 缓过神来 huǎn guò shén láihoàn hồn, định thần lại
  • 缓步走来 huǎnbù zǒuláichậm rãi bước tới
  • 平缓 pínghuǎnthoai thoải, êm dịu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

慢;延期;苏醒或恢复正常。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

缓过 + 气 / 神 / 劲 + 来

kết cấu động từ bổ ngữ xu hướng chỉ sự hồi phục lại hơi thở, tinh thần hoặc sức lực. VD: 我还没缓过神来。– Tôi vẫn chưa hoàn hồn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

缓

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “缓” 11

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1