1Tính từ
- ấm áp, ấm lòng
- ấm áp, ấm sực
Ví dụ
Dōngrì de yángguāng shài zài rén shēn shang, gǎnjué nuǎnyángyáng de.
Nắng ngày đông sưởi ấm người, cảm giác thật ấm áp dễ chịu.
Hē le yì wǎn rè jiāngtāng, tā quánshēn dōu nuǎnyángyáng de.
Uống xong bát canh gừng nóng, cả người anh ấy ấm bừng lên.
Tīng le dàjiā guānqiè de huàyǔ, tā de xīnlǐ nuǎnyángyáng de.
Nghe những lời quan tâm của mọi người, trong lòng cô thấy thật ấm áp.
Dōngrì de nuǎnyáng zhào zài shēnshang, ràng rén juéde nuǎnyángyáng de.
Ánh nắng mùa đông rọi lên người khiến ai nấy đều thấy ấm áp vô cùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容温暖舒适的状态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
暖洋洋的 + danh từ
dùng làm định ngữ miêu tả sự vật đem lại cảm giác ấm áp. VD: 暖洋洋的春风吹拂着大地。– Làn gió xuân ấm áp thổi qua mặt đất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
