Chuyển đến nội dung
暖洋洋

nuǎnyángyáng

Hán Việt: NOÃN DƯƠNG DƯƠNG

HSK6

1Tính từ

  1. ấm áp, ấm lòng
  2. ấm áp, ấm sực

Ví dụ

  1. 冬日的阳光晒在人身上,感觉暖洋洋的。

    Dōngrì de yángguāng shài zài rén shēn shang, gǎnjué nuǎnyángyáng de.

    Nắng ngày đông sưởi ấm người, cảm giác thật ấm áp dễ chịu.

  2. 喝了一碗热姜汤,他全身都暖洋洋的。

    Hē le yì wǎn rè jiāngtāng, tā quánshēn dōu nuǎnyángyáng de.

    Uống xong bát canh gừng nóng, cả người anh ấy ấm bừng lên.

  3. 听了大家关切的话语,她的心里暖洋洋的。

    Tīng le dàjiā guānqiè de huàyǔ, tā de xīnlǐ nuǎnyángyáng de.

    Nghe những lời quan tâm của mọi người, trong lòng cô thấy thật ấm áp.

  4. 冬日的暖阳照在身上,让人觉得暖洋洋的。

    Dōngrì de nuǎnyáng zhào zài shēnshang, ràng rén juéde nuǎnyángyáng de.

    Ánh nắng mùa đông rọi lên người khiến ai nấy đều thấy ấm áp vô cùng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 心里暖洋洋 xīnlǐ nuǎnyángyángtrong lòng ấm áp
  • 暖洋洋的阳光 nuǎnyángyáng de yángguāngánh nắng ấm áp
  • 浑身暖洋洋 húnshēn nuǎnyángyángcả người ấm áp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容温暖舒适的状态。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

暖洋洋的 + danh từ

dùng làm định ngữ miêu tả sự vật đem lại cảm giác ấm áp. VD: 暖洋洋的春风吹拂着大地。– Làn gió xuân ấm áp thổi qua mặt đất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

暖
洋
洋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1