Chuyển đến nội dung
暖㬉 / 暖 / 煖 / 煗

nuǎn

Hán Việt: NOÃN

HSK6Bộ: 日13 nét

1Tính từ

  1. ấm
  2. ấm áp
  3. ấm, ấm áp
  4. ấm áp, ấm lòng

Ví dụ

  1. 屋子里很暖。

    Wūzi lǐ hěn nuǎn.

    Trong phòng rất ấm áp.

  2. 春天的阳光照在身上暖洋洋的。

    Chūntiān de yángguāng zhào zài shēnshang nuǎnyángyáng de.

    Ánh nắng mùa xuân chiếu lên người ấm áp.

  3. 一句体贴的话能让人心里感到很暖。

    Yí jù tǐtiē de huà néng ràng rén xīnlǐ gǎndào hěn nuǎn.

    Một lời ân cần có thể khiến lòng người cảm thấy rất ấm.

  4. 冬日午后的阳光照在身上,让人觉得特别暖。

    Dōngrì wǔhòu de yángguāng zhào zài shēn shang, ràng rén juéde tèbié nuǎn.

    Ánh nắng ban chiều ngày đông rọi vào người khiến người ta cảm thấy ấm áp vô cùng.

  5. 寒风中朋友送来的一杯热茶,让人心里暖洋洋的。

    Hánfēng zhōng péngyou sòng lái de yì bēi rè chá, ràng rén xīn lǐ nuǎnyángyáng de.

    Tách trà nóng bạn đưa giữa làn gió rét khiến lòng người ấm áp lạ kỳ.

2Động từ

  1. làm ấm
  2. sưởi ấm

Ví dụ

  1. 喝杯热茶暖暖身子吧。

    Hē bēi rèchá nuǎnnuan shēnzi ba.

    Uống ly trà nóng cho ấm người nhé.

  2. 他把手放在火边暖一暖。

    Tā bǎ shǒu fàng zài huǒ biān nuǎn yi nuǎn.

    Anh ấy hơ tay bên đống lửa để sưởi ấm một chút.

  3. 先暖一暖车再开走。

    Xiān nuǎn yi nuǎn chē zài kāi zǒu.

    Làm nóng máy xe trước rồi hãy lái đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 暖和 nuǎnhuoấm áp
  • 暖身 nuǎnshēnlàm ấm cơ thể
  • 取暖 qǔnuǎnsưởi ấm
  • 暖人心 nuǎn rénxīnlàm ấm lòng người

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

温度适中,使人感到舒适;使暖和。

Ghi chú: Bên trái là bộ Nhật (日 - mặt trời đem lại hơi ấm), bên phải là chữ Viện (爰).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

暖 (暖) + 身子/手/脚

Làm động từ biểu thị hành động làm cho bộ phận cơ thể ấm lên, thường dùng dạng lặp lại.

连词“而” (Liên từ “而”)

Liên từ “而” thường dùng trong văn viết hoặc văn phong trang trọng để nối các động từ, tính từ, ngữ từ hoặc phân câu. Trong bài này, “而” biểu thị 3 cách dùng chính: (1) Biểu thị sự chuyển ngoặt hoặc đối lập, so sánh hai sự vật, tình huống khác nhau (dịch là: 'mà', 'nhưng', 'trong khi đó'); (2) Biểu thị quan hệ đẳng lập hoặc tiếp nối cùng tính chất; (3) Nối nguyên nhân và kết quả (dịch là: 'vì... mà...'). Lưu ý: khi biểu thị sự đối chiếu, chuyển ngoặt, “而” đứng đầu phân câu thứ hai hoặc ngay sau chủ ngữ của phân câu thứ hai.

南方的冬天很暖和,而北方的冬天很冷。 – Mùa đông miền Nam rất ấm áp, còn mùa đông miền Bắc rất lạnh.

她是一个美丽而聪明的女孩儿。 – Cô ấy là một cô gái xinh đẹp mà thông minh.

Bài học: HSK4 · 南北差别真大 – Nam Bắc khác nhau thật nhiều

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

暖

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “暖” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1