1Tính từ
- ấm
- ấm áp
- ấm, ấm áp
- ấm áp, ấm lòng
Ví dụ
Wūzi lǐ hěn nuǎn.
Trong phòng rất ấm áp.
Chūntiān de yángguāng zhào zài shēnshang nuǎnyángyáng de.
Ánh nắng mùa xuân chiếu lên người ấm áp.
Yí jù tǐtiē de huà néng ràng rén xīnlǐ gǎndào hěn nuǎn.
Một lời ân cần có thể khiến lòng người cảm thấy rất ấm.
Dōngrì wǔhòu de yángguāng zhào zài shēn shang, ràng rén juéde tèbié nuǎn.
Ánh nắng ban chiều ngày đông rọi vào người khiến người ta cảm thấy ấm áp vô cùng.
Hánfēng zhōng péngyou sòng lái de yì bēi rè chá, ràng rén xīn lǐ nuǎnyángyáng de.
Tách trà nóng bạn đưa giữa làn gió rét khiến lòng người ấm áp lạ kỳ.
2Động từ
- làm ấm
- sưởi ấm
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
温度适中,使人感到舒适;使暖和。
Ghi chú: Bên trái là bộ Nhật (日 - mặt trời đem lại hơi ấm), bên phải là chữ Viện (爰).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
暖 (暖) + 身子/手/脚
Làm động từ biểu thị hành động làm cho bộ phận cơ thể ấm lên, thường dùng dạng lặp lại.
连词“而” (Liên từ “而”)
Liên từ “而” thường dùng trong văn viết hoặc văn phong trang trọng để nối các động từ, tính từ, ngữ từ hoặc phân câu. Trong bài này, “而” biểu thị 3 cách dùng chính: (1) Biểu thị sự chuyển ngoặt hoặc đối lập, so sánh hai sự vật, tình huống khác nhau (dịch là: 'mà', 'nhưng', 'trong khi đó'); (2) Biểu thị quan hệ đẳng lập hoặc tiếp nối cùng tính chất; (3) Nối nguyên nhân và kết quả (dịch là: 'vì... mà...'). Lưu ý: khi biểu thị sự đối chiếu, chuyển ngoặt, “而” đứng đầu phân câu thứ hai hoặc ngay sau chủ ngữ của phân câu thứ hai.
南方的冬天很暖和,而北方的冬天很冷。 – Mùa đông miền Nam rất ấm áp, còn mùa đông miền Bắc rất lạnh.
她是一个美丽而聪明的女孩儿。 – Cô ấy là một cô gái xinh đẹp mà thông minh.
Bài học: HSK4 · 南北差别真大 – Nam Bắc khác nhau thật nhiều
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “暖” 12
- 暖和nuǎnhuo NOÃN HÒAấm áp; ấm; ấm, ấm ápHSK4
- 温暖wēnnuǎn ÔN NOÃNấm áp; làm ấm; sưởi ấmHSK5
- 保暖bǎonuǎn BẢO NOÃNgiữ ấmHSK6
- 暖气nuǎnqì NOÃN KHÍhệ thống sưởi; lò sưởi; hơi ấmHSK6
- 冷暖lěngnuǎn LÃNH NOÃNấm lạnh (nóng lạnh; sự thay đổi của lòng người); ấm lạnh, ngọt bùi cay đắng của cuộc sốngHSK6
- 暖流nuǎnliú NOÃN LƯUdòng nước ấm; luồng hơi ấm (cảm giác ấm áp); dòng nước ấm, luồng hơi ấmHSK6
- 供暖gōngnuǎn CUNG NOÃNsưởi ấm; cung cấp nhiệt sưởiHSK7–9
- 取暖qǔnuǎn THỦ NOÃNsưởi ấmHSK7–9
- 暖炉nuǎnlú NOÃN LÔlò sưởi; bếp sưởi; máy sưởi
- 暖洋洋nuǎnyángyáng NOÃN DƯƠNG DƯƠNGấm áp, ấm lòng; ấm áp, ấm sựcHSK6
- 暖烘烘nuǎnhōnghōng NOÃN HƯNG HƯNGấm áp dễ chịu; ấm sựcHSK7–9
- 全球变暖quánqiúbiànnuǎnsự nóng lên toàn cầu; hiện tượng nóng lên toàn cầuHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
