Từ điển chưa có mục “曝”. Pinyin tham khảo: pù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhàopiàn bàoguāng bùzú, xiǎnde yǒudiǎn àn.
Bức ảnh bị thiếu sáng nên trông hơi tối.
Từ mục 曝光
Méitǐ bàoguāng le zhè jiā gōngsī de chǒushì.
Truyền thông đã phanh phui vụ bê bối của công ty này.
Từ mục 丑事
Tā de chǒuxíng zuìzhōng bèi méitǐ bàoguāng le.
Hành vi xấu xa của anh ta cuối cùng đã bị truyền thông phơi bày.
Từ mục 丑行
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “曝” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
