1Động từ
- phơi nắng gay gắt
- chiếu rọi gay gắt
- dầm nắng
Ví dụ
Shèngxià shíjié, pífū zài lièrì xià pùshài hěn róngyì shàishāng.
Vào giữa mùa hè, da phơi dưới nắng gắt rất dễ bị cháy nắng.
Zhèxiē míngguì mùzhì jiājù bù néng chángqī pùshài, fǒuzé huì kāiliè.
Đồ nội thất bằng gỗ quý này không được phơi nắng lâu, nếu không sẽ nứt nẻ.
Xǐ hǎo de miánbèi ná dào yuànzi lǐ pùshài kěyǐ shājūn xiāodú.
Chăn bông giặt xong đem ra sân phơi nắng gắt có thể diệt khuẩn khử trùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在烈日下长时间照晒。
Ghi chú: Cũng thường được viết là 暴晒.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……下 + 曝晒
Phơi hoặc chịu nắng dưới điều kiện nào đó. VD: 在阳光下曝晒 – phơi dưới ánh nắng.
避免 / 防止 + 曝晒
Dùng trong cảnh báo bảo quản đồ đạc, giữ gìn sức khỏe. VD: 避光防曝晒 – tránh ánh sáng và tránh phơi nắng gắt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
