1Động từ
- vạch trần
- phơi bày (tiêu cực) ra ánh sáng
- phơi sáng (nhiếp ảnh)
Ví dụ
Zhè qǐ shípǐn ānquán chǒuwén bèi méitǐ bàoguāng le.
Vụ bê bối an toàn thực phẩm này đã bị truyền thông phơi bày.
Zhàopiàn bàoguāng bùzú, xiǎnde yǒudiǎn àn.
Bức ảnh bị thiếu sáng nên trông hơi tối.
Zhè jiā hēixīn gōngchǎng de wéifǎ xíngwéi zuìzhōng bèi bàoguāng yú shì.
Hành vi phi pháp của xưởng sản xuất bất lương này cuối cùng đã bị phơi bày trước bàn dân thiên hạ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使照相胶片感光;隐蔽的事实被显露出来。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 + 媒体 / 舆论 + 曝光
Bị truyền thông hoặc dư luận phơi bày, vạch trần. VD: 假冒产品被媒体曝光了。– Hàng giả đã bị truyền thông vạch trần.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “曝光” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
