1Danh từ
- tay quay (bộ phận cơ khí dạng cán cong)
Ví dụ
Gōngrénmen zhèngzài ānzhuāng jīqì de qūbǐng.
Các công nhân đang lắp ráp tay quay của máy móc.
Qūbǐng hé liángān pèihé kěyǐ jiāng xuánzhuǎn yùndòng zhuǎnhuà wéi wǎngfù yùndòng.
Tay quay và thanh truyền phối hợp có thể chuyển đổi chuyển động quay thành chuyển động tịnh tiến.
Lǎoshì fādòngjī xūyào yòng shǒu yáodòng qūbǐng lái qǐdòng.
Động cơ kiểu cũ cần dùng tay quay cần quay để khởi động.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
机械中装在轴上用来转动轴或由轴带动的弯曲手柄。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
摇动/转动 + 曲柄
quay/lắc tay quay cơ khí. VD: 用力摇动曲柄。 – Dùng sức quay tay quay.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
