1Danh từ
- nghệ thuật khúc nghệ (các thể loại kể chuyện, hát rong dân gian Trung Quốc như tướng thanh, đại cổ, đàn từ...)
Ví dụ
Xiàngsheng shì Zhōngguó chuántǒng qǔyì de yì zhǒng.Tướng thanh là một loại hình nghệ thuật khúc nghệ truyền thống của Trung Quốc.
Yéye niánqīng shí fēicháng xǐhuan xīnshǎng gè zhǒng qǔyì biǎoyǎn.Hồi trẻ ông nội rất thích thưởng thức các buổi biểu diễn khúc nghệ khác nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
说唱艺术的统称,包括相声、评书、大鼓、弹词等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
曲艺 + danh từ (như 表演 / 节目 / 团体)
Đóng vai trò định ngữ chỉ loại hình nghệ thuật dân gian kể hát. VD: 曲艺节目 – tiết mục khúc nghệ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
