Chuyển đến nội dung
月季

yuèjì

Hán Việt: NGUYỆT QUÝ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 朵、束、株、盆

1Danh từ

  1. hoa nguyệt quý
  2. hoa hồng xứ lạnh (hoa nở quanh năm)

Ví dụ

  1. 阳台上那盆月季开得真鲜艳。

    Yángtái shàng nà pén yuèjì kāi de zhēn xiānyàn.Chậu hoa nguyệt quý trên ban công nở rực rỡ quá.

  2. 月季的花期很长,每个月都会开花。

    Yuèjì de huāqī hěn cháng, měi ge yuè dōu huì kāihuā.Mùa hoa nguyệt quý rất dài, hầu như tháng nào cũng nở hoa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一盆月季 yì pén yuèjìmột chậu hoa nguyệt quý
  • 一朵月季 yì duǒ yuèjìmột bông hoa nguyệt quý
  • 月季花 yuèjìhuāhoa nguyệt quý
  • 盛开的月季 shèngkāi de yuèjìhoa nguyệt quý nở rộ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

常绿或半常绿低矮灌木,茎上有刺,花常数朵聚生,颜色多样,一年四季多次开花。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一朵 / 一盆 + 月季

Lượng từ cho hoa rời là 朵 (bông), hoa trồng chậu là 盆 (chậu).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

月
季

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1