1Tính từ
- có trật tự
- ngăn nắp
- tuần tự
- ngăn nắp, trật tự, bài bản
Ví dụ
Qǐng dàjiā yǒuxù páiduì rùchǎng.
Xin mọi người xếp hàng trật tự vào hội trường.
Jǐnguǎn xiànchǎng rén hěn duō, dàn chèlí gōngzuò fēicháng yǒuxù.
Dù hiện trường rất đông người nhưng công tác sơ tán diễn ra rất có trật tự.
Wǒmen yào tuīdòng shìchǎng guīfàn yǒuxù fāzhǎn.
Chúng ta cần thúc đẩy thị trường phát triển quy chuẩn và có trật tự.
Mǔqīn bǎ jiè lái de fǔdǎoshū hé cānkǎo zīliào zhěnglǐ de jǐngjǐngyǒutiáo, shífēn yǒuxù.
Người mẹ sắp xếp sách tham khảo và tài liệu mượn về rất ngăn nắp, đâu ra đấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有秩序;不混乱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有序 + động từ
Làm việc gì đó một cách có trật tự, nề nếp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
