Chuyển đến nội dung
有序

yǒuxù

Hán Việt: HỮU TỰ

HSK6

1Tính từ

  1. có trật tự
  2. ngăn nắp
  3. tuần tự
  4. ngăn nắp, trật tự, bài bản

Ví dụ

  1. 请大家有序排队入场。

    Qǐng dàjiā yǒuxù páiduì rùchǎng.

    Xin mọi người xếp hàng trật tự vào hội trường.

  2. 尽管现场人很多,但撤离工作非常有序。

    Jǐnguǎn xiànchǎng rén hěn duō, dàn chèlí gōngzuò fēicháng yǒuxù.

    Dù hiện trường rất đông người nhưng công tác sơ tán diễn ra rất có trật tự.

  3. 我们要推动市场规范有序发展。

    Wǒmen yào tuīdòng shìchǎng guīfàn yǒuxù fāzhǎn.

    Chúng ta cần thúc đẩy thị trường phát triển quy chuẩn và có trật tự.

  4. 母亲把借来的辅导书和参考资料整理得井井有条、十分有序。

    Mǔqīn bǎ jiè lái de fǔdǎoshū hé cānkǎo zīliào zhěnglǐ de jǐngjǐngyǒutiáo, shífēn yǒuxù.

    Người mẹ sắp xếp sách tham khảo và tài liệu mượn về rất ngăn nắp, đâu ra đấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 有序进行 yǒuxù jìnxíngtiến hành có trật tự
  • 井然有序 jǐngrányǒuxùngăn nắp trật tự, đâu ra đấy
  • 有序推进 yǒuxù tuījìnthúc đẩy bài bản, có trật tự
  • 有序竞争 yǒuxù jìngzhēngcạnh tranh lành mạnh, có trật tự

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

有秩序;不混乱。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有序 + động từ

Làm việc gì đó một cách có trật tự, nề nếp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

有
序

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1