1Động từ
- có
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示具有、领有或存在。
Ghi chú: Động từ biểu thị sở hữu hoặc tồn tại.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 有 + tân ngữ
Diễn tả sự sở hữu. Dạng phủ định là 没有, không dùng 不有. VD: 我没有汉语字典。– Tôi không có từ điển tiếng Trung.
Địa điểm / Nơi chốn + 有 + tân ngữ
Câu vị ngữ biểu thị sự tồn tại (ở đâu có cái gì). VD: 桌子上有三本书。– Trên bàn có ba quyển sách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “有” 18
- 没有méiyǒu MỘT HỮUkhông có; chưa; không có, chưa cóHSK1
- 有的yǒude HỮU ĐÍCHcó người/cái; một số; có cái, có người, một sốHSK1
- 有些yǒuxiē HỮU TIÊmột số; hơi; có phầnHSK2
- 有时yǒushí HỮU THỜIđôi khi; thỉnh thoảng; có lúcHSK2
- 有病yǒubìng HỮU BỆNHcó bệnh; bị bệnh; bị ốmHSK2
- 有关yǒuguān HỮU QUANliên quan; có liên quan; liên quan, có liên quanHSK3
- 有名yǒumíng HỮU DANHnổi tiếngHSK3
- 有用yǒuyòng HỮU DỤNGcó ích; có tác dụng; hữu dụngHSK3
- 只有zhǐyǒu CHỈ HỮUchỉ có; chỉ khiHSK3
- 所有suǒyǒu SỞ HỮUtất cả; toàn bộ; toàn bộ, tất cảHSK3
- 现有xiànyǒu HIỆN HỮUhiện có; sẵn cóHSK4
- 有趣yǒuqù HỮU THÚthú vị; hay ho; thú vị, hay hoHSK4
- 有效yǒuxiào HỮU HIỆUcó hiệu quả; có hiệu lực; hiệu quảHSK4
- 有着yǒuzhe HỮU TRỨcó; mang; có, mangHSK4
- 有了yǒulecó rồi!; nghĩ ra rồi! (thường thốt lên khi tìm ra giải pháp, ý tưởng); có bầuHSK4
- 富有fùyǒu PHÚ HỮUgiàu có; phú quý; giàuHSK5
- 含有hányǒu HÀM HỮUchứa; chứa có; có chứaHSK5
- 具有jùyǒu CỤ HỮUcó; mang (đặc điểm, ý nghĩa, tính chất...); có, mang (tính chất trừu tượng)HSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
