Chuyển đến nội dung
服侍

fúshi

Hán Việt: PHỤC THỊ

HSK5

1Động từ

  1. hầu hạ
  2. chăm sóc
  3. phụng dưỡng

Ví dụ

  1. 她悉心服侍生病的母亲。

    Tā xīxīn fúshi shēngbìng de mǔqīn.

    Cô ấy tận tình chăm sóc người mẹ ốm đau.

  2. 老人由一位护工服侍日常生活。

    Lǎorén yóu yí wèi hùgōng fúshi rìcháng shēnghuó.

    Cụ già được một hộ lý chăm sóc cuộc sống thường ngày.

  3. 他从小就不习惯别人服侍自己。

    Tā cóngxiǎo jiù bù xíguàn biérén fúshi zìjǐ.

    Từ nhỏ anh ấy đã không quen để người khác hầu hạ mình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 服侍老人 fúshi lǎorénchăm sóc người già
  • 悉心服侍 xīxīn fúshichăm sóc chu đáo
  • 在旁服侍 zài páng fúshitúc trực hầu hạ bên cạnh
  • 服侍周到 fúshi zhōudàohầu hạ chu tất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

伺候;照料人的生活起居。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

服侍 + tân ngữ (người)

Động từ mang tân ngữ chỉ người cần chăm sóc, hầu hạ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

服
侍

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1