1Động từ
- hầu hạ
- chăm sóc
- phụng dưỡng
Ví dụ
Tā xīxīn fúshi shēngbìng de mǔqīn.
Cô ấy tận tình chăm sóc người mẹ ốm đau.
Lǎorén yóu yí wèi hùgōng fúshi rìcháng shēnghuó.
Cụ già được một hộ lý chăm sóc cuộc sống thường ngày.
Tā cóngxiǎo jiù bù xíguàn biérén fúshi zìjǐ.
Từ nhỏ anh ấy đã không quen để người khác hầu hạ mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
伺候;照料人的生活起居。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
服侍 + tân ngữ (người)
Động từ mang tân ngữ chỉ người cần chăm sóc, hầu hạ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
