1Động từ
- chịu phục
- tâm phục khẩu phục
- phục
Ví dụ
Suīrán shū le bǐsài, dàn tā xīnlǐ bìng bù fúqì.
Mặc dù thua trận nhưng trong lòng anh ấy không phục.
Tā de zhēncáishíxué ràng rén bùdébù fúqì.
Tài năng thực sự của anh ấy khiến người ta không thể không phục.
Rúguǒ dàjiā dōu bù fúqì, nà jiù zài bǐshì yí cì.
Nếu mọi người đều không phục thì hãy so tài lại lần nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
心里信服;顺服。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……(不)服气
Biểu thị có chịu phục ai hay điều gì hay không. VD: 他对裁判的判罚很不服气。– Anh ấy rất không phục phán quyết của trọng tài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
