1Danh từ
- gỗ (nguyên liệu đóng đồ, làm nhà)
Ví dụ
Zhè pī mùliào jiāng yòng lái zhìzuò shímù jiājù.
Lô gỗ này sẽ được dùng để đóng đồ nội thất gỗ tự nhiên.
Gōngdì shang duīfàng zhe dàliàng jiàn fáng yòng de mùliào.
Trên công trường chất rất nhiều gỗ dùng để làm nhà.
Zhè zhǒng mùliào zhìdì jiānyìng, bù róngyì biànxíng.
Chất gỗ này rất cứng, không dễ bị cong vênh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
准备用来做器物或建筑材料的木材。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 木料 + 制作/建造……
Dùng gỗ làm vật liệu để chế tạo hoặc xây dựng thứ gì đó. VD: 用上等木料制作桌椅。– Dùng gỗ thượng hạng để làm bàn ghế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
