Chuyển đến nội dung
木桶

mùtǒng

Hán Việt: MỘC THỐNG

Danh từ

Lượng từ: 只、个

1Danh từ

  1. thùng gỗ

Ví dụ

  1. 这个木桶可以用来装水。

    Zhège mùtǒng kěyǐ yòng lái zhuāng shuǐ.Cái thùng gỗ này có thể dùng để đựng nước.

  2. 他用木桶泡脚,感觉很舒服。

    Tā yòng mùtǒng pào jiǎo, gǎnjué hěn shūfu.Anh ấy ngâm chân bằng thùng gỗ, cảm thấy rất thoải mái.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 木桶理论 mùtǒng lǐlùnlý thuyết thùng gỗ
  • 木桶浴 mùtǒng yùtắm thùng gỗ
  • 大木桶 dà mùtǒngthùng gỗ lớn
  • 一只木桶 yī zhī mùtǒngmột chiếc thùng gỗ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用木板制成的桶。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 木桶 + 装/盛 + danh từ

Dùng thùng gỗ để đựng/chứa cái gì đó. VD: 用木桶装葡萄酒。 (Dùng thùng gỗ chứa rượu vang.)

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

木
桶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1