1Danh từ
- thùng
- xô
- xô (lượng từ)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
盛东西的圆柱形器具,也用作量词。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Số từ + 桶 + danh từ
dùng như lượng từ chỉ một thùng/xô chất lỏng hay vật phẩm. VD: 一桶水 – một xô nước.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “桶” 10
- 大桶dàtǒng ĐẠI THỐNGthùng to; thùng lớnHSK5
- 马桶mǎtǒng MÃ THỐNGbồn cầu; bệt vệ sinhHSK7–9
- 饭桶fàntǒng PHẠN THỐNGthùng cơm; hộp/ống đựng cơm; kẻ ăn hại
- 木桶mùtǒng MỘC THỐNGthùng gỗ
- 水桶shuǐtǒng THỦY THỐNGthùng nước; xô nước
- 桶孔tǒngkǒng THỐNG KHỔNGlỗ thùng; lỗ rót thùng (nắp/lỗ trên thùng chứa rượu hoặc chất lỏng)
- 桶口tǒngkǒu THỐNG KHẨUmiệng thùng
- 垃圾桶lājītǒngthùng rácHSK3
- 坐浴桶zuòyùtǒng TỌA DỤC THỐNGchậu ngâm mông; thùng tắm ngồiHSK6
- 抽水马桶chōushuǐmǎtǒng TRỪU THỦY MÃ THỐNGbồn cầu xả nước; bệt vệ sinhHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
