Chuyển đến nội dung
桶

tǒng

Hán Việt: THỐNG

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. thùng
  2. xô
  3. xô (lượng từ)

Ví dụ

  1. 卫生间里有一个塑料桶。

    Wèishēngjiān lǐ yǒu yí gè sùliàotǒng.

    Trong phòng vệ sinh có một cái xô nhựa.

  2. 他提来了一桶水。

    Tā tí lái le yì tǒng shuǐ.

    Anh ấy xách đến một xô nước.

  3. 请把垃圾扔进垃圾桶里。

    Qǐng bǎ lājī rēng jìn lājītǒng lǐ.

    Xin hãy vứt rác vào thùng rác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 垃圾桶 lājītǒngthùng rác
  • 塑料桶 sùliàotǒngxô nhựa, thùng nhựa
  • 水桶 shuǐtǒngxô nước
  • 一桶油 yì tǒng yóumột thùng dầu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

盛东西的圆柱形器具,也用作量词。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số từ + 桶 + danh từ

dùng như lượng từ chỉ một thùng/xô chất lỏng hay vật phẩm. VD: 一桶水 – một xô nước.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

桶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “桶” 10

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1