1Danh từ
- than củi
- than hoa
- than gỗ
Ví dụ
Wǒmen zhōumò qù shāokǎo, děi mǎi yìxiē mùtàn.
Cuối tuần chúng mình đi nướng thịt, phải mua ít than củi.
Mùtàn ránshāo shí méiyǒu tài duō nóngyān.
Khi than củi cháy không có quá nhiều khói đặc.
Mùtàn hái kěyǐ yòng lái xīfù bīngxiāng lǐ de yìwèi.
Than củi còn có thể dùng để hút mùi lạ trong tủ lạnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
木材在隔绝空气的情况下加热分解而成的黑色固体燃料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 木炭 + 烧烤 / 取暖
Dùng than củi để nướng hoặc sưởi ấm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
