1Danh từ
- than củi
- than
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
木炭,也泛指像炭一样的黑色物质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
像炭一样 + 黑
So sánh màu sắc đen như than.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “炭” 10
- 木炭mùtàn MỘC THANthan củi; than hoa; than gỗHSK5
- 焦炭jiāotànthan cốcHSK6
- 炭疽tànjū THAN THƯbệnh than (bệnh truyền nhiễm cấp tính do trực khuẩn than gây ra)HSK6
- 煤炭méitàn MAI THÁNthan đá; thanHSK7–9
- 骨炭gǔtànthan xương
- 泥炭nítànthan bùn
- 石炭酸shítànsuānaxit cacbolic (phenol, dùng làm chất khử trùng trong hóa học/y học)HSK6
- 炭疽病tànjūbìng THAN THƯ BỆNHbệnh than (ở người, động vật hoặc thực vật)HSK6
- 炭疽热tànjūrè THAN THƯ NHIỆTsốt than, bệnh thanHSK6
- 活性炭huóxìngtàn HOẠT TÍNH THANthan hoạt tính
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
