Chuyển đến nội dung
木球

mùqiú

Hán Việt: MỘC CẦU

Danh từ

Lượng từ: 个、场

1Danh từ

  1. quả bóng gỗ
  2. môn bóng gỗ (woodball)

Ví dụ

  1. 爷爷平时很喜欢在公园里打木球。

    Yéye píngshí hěn xǐhuan zài gōngyuán lǐ dǎ mùqiú.Ông nội ngày thường rất thích chơi bóng gỗ trong công viên.

  2. 木球运动非常适合老年人锻炼身体。

    Mùqiú yùndòng fēicháng shìhé lǎoniánrén duànliàn shēntǐ.Môn thể thao bóng gỗ rất phù hợp cho người cao tuổi rèn luyện sức khỏe.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打木球 dǎ mùqiúchơi bóng gỗ
  • 木球比赛 mùqiú bǐsàithi đấu bóng gỗ
  • 木球杆 mùqiú gāngậy đánh bóng gỗ
  • 木球运动 mùqiú yùndòngmôn thể thao bóng gỗ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

木质的球;一种用木槌击打木球的体育运动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打 + 木球

chơi môn thể thao bóng gỗ. VD: 我们周末去打木球。– Cuối tuần chúng ta đi chơi bóng gỗ nhé.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

木
球

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1