Chuyển đến nội dung
木瓦

mùwǎ

Hán Việt: MỘC NGOẠ

Danh từ

Lượng từ: 片、块

1Danh từ

  1. ngói gỗ
  2. ván lợp mái

Ví dụ

  1. 这座古老木屋的屋顶铺满了木瓦。

    Zhè zuò gǔlǎo mùwū de wūdǐng pū mǎn le mùwǎ.Mái của ngôi nhà gỗ cổ này được lợp đầy ngói gỗ.

  2. 工人们正在更换受损的木瓦。

    Gōngrénmen zhèngzài gēnghuàn shòusǔn de mùwǎ.Các công nhân đang thay thế những tấm ngói gỗ bị hỏng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 铺木瓦 pū mùwǎlợp ngói gỗ
  • 木瓦屋顶 mùwǎ wūdǐngmái ngói gỗ
  • 一片木瓦 yī piàn mùwǎmột tấm ngói gỗ
  • 传统木瓦 chuántǒng mùwǎngói gỗ truyền thống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用于覆盖屋顶或墙壁的薄木片。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 木瓦 + 铺/盖 + 屋顶

Dùng ngói gỗ để lợp mái nhà. VD: 用木瓦盖房子。 (Dùng ngói gỗ lợp nhà.)

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

木
瓦

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1