1Danh từ
- ngói
- viên ngói
Ví dụ
2Lượng từ
- oát (watt)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
铺屋顶用的陶片;也作为功率单位“瓦特”的简称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
数词 + 瓦 (+ 的 + danh từ)
Dùng làm lượng từ đo công suất điện. VD: 40瓦的灯泡。– Bóng đèn 40 oát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “瓦” 12
- 毫瓦háowǎ HÀO NGOÁmili-oát; mW (đơn vị công suất)HSK6
- 千瓦qiānwǎ THIÊN NGOẠAkilôoát (kW, đơn vị đo công suất)HSK6
- 砖瓦zhuānwǎ CHUYÊN NGOÃgạch ngóiHSK6
- 瓦解wǎjiě NGÕA GIẢItan rã; sụp đổ; làm tan rãHSK7–9
- 木瓦mùwǎ MỘC NGOẠngói gỗ; ván lợp mái
- 瓦砾wǎlì NGÕA LỊCHgạch vụn đá vỡ; đống đổ nát
- 瓦器wǎqì NGÕA KHÍđồ đất nung; đồ gốm thô
- 瓦斯wǎsī NGÕA TƯkhí gas; khí than
- 瓦特wǎtè NGÕA ĐẶCoát; watt (đơn vị công suất, viết tắt là 瓦)
- 兆瓦特zhàowǎtè TRIỆU OA ĐẶCmê-ga-oát (MW)HSK6
- 毒瓦斯dúwǎsī ĐỘC NGÕA TƯkhí độc; hơi ngạt
- 催泪瓦斯cuīlèiwǎsī THÔI LỆ NGÕA TƯhơi cay; khí làm cay mắt
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
