1Danh từ
- guốc gỗ
- giày gỗ
Ví dụ
Mùxié shì Hélán zhùmíng de chuántǒng gōngyìpǐn.
Giày gỗ là món đồ thủ công truyền thống nổi tiếng của Hà Lan.
Tā mǎi le yī shuāng xiǎo mùxié zuòwéi lǚyóu jìniànpǐn.
Anh ấy đã mua một đôi guốc gỗ nhỏ làm đồ lưu niệm chuyến du lịch.
Zǒu zài shíbǎnlù shang, mùxié fāchū qīngcuì de xiǎngshēng.
Đi trên đường lát đá, đôi guốc gỗ phát ra tiếng kêu giòn giã.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用木头雕刻制作的鞋。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
穿 + 木鞋
Đi/mang giày gỗ. VD: 当地人依然保留着穿木鞋的传统。 (Người địa phương vẫn giữ truyền thống đi guốc gỗ.)
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
