1Phó từ
- không khỏi
- thật là
- khó tránh khỏi (biểu thị sự không đồng tình hoặc chê trách nhẹ nhàng)
Ví dụ
Nǐ zhèyàng dāngmiàn pīpíng tā, wèimiǎn tài bù gěi tā miànzi le.
Bạn phê bình anh ấy trực tiếp như vậy thì thật là không nể mặt anh ấy chút nào.
Zhǐ píng zhè jǐ jù huà jiù xià jiélùn, wèimiǎn cǎoshuài le xiē.
Chỉ dựa vào mấy câu nói này mà đã kết luận thì thật là hơi qua loa rồi.
Wèile zhème diǎn xiǎoshì jiù shēngqì, wèimiǎn xiǎotídàzuò le.
Vì chút chuyện nhỏ thế này mà tức giận thì không khỏi bé xé ra to.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
实在不能不说是(表示对某种做法不以为然)。
Ghi chú: '未免' nhấn mạnh thái độ không tán thành, chê trách nhẹ; khác với '难免' (khó tránh khỏi một kết quả khách quan).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
未免 + (太/有些/过于) + tính từ/động từ
Phó từ đứng trước vị ngữ, dùng để biểu thị sự chê trách nhẹ hoặc nhận xét một hành động là hơi quá mức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
