1Phó từ
- chưa
- chưa từng
- không
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有;不。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从未 / 尚未 + Động từ
dùng trong văn viết để phủ định hành động mang nghĩa 'chưa từng' hoặc 'vẫn chưa'. VD: 他从未迟到过。– Anh ấy chưa từng đi muộn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “未” 12
- 未来wèilái VỊ LAItương lai; sắp tới; tớiHSK5
- 从未cóngwèi TÙNG VỊchưa từng; chưa bao giờ; chưa từng, chưa bao giờHSK6
- 未必wèibì VỊ TẤTchưa hẳn; không nhất thiết; chưa chắcHSK6
- 未能wèinéng VỊ NĂNGchưa thể; không thểHSK6
- 未知wèizhī VỊ TRIchưa biết, ẩn sốHSK6
- 尚未shàngwèi THƯỢNG VỊchưa; vẫn chưaHSK7–9
- 未免wèimiǎn VỊ MIỄNkhông khỏi; thật là; khó tránh khỏi (biểu thị sự không đồng tình hoặc chê trách nhẹ nhàng)HSK7–9
- 未婚wèihūn VỊ HÔNchưa kết hôn; độc thân
- 未婚夫wèihūnfū VỊ HÔN PHUchồng chưa cưới, vị hôn phuHSK3
- 未知数wèizhīshù VỊ TRI SỐẩn số; điều chưa biết trướcHSK7–9
- 未成年人wèichéngniánrén VỊ THÀNH NIÊN NHÂNngười chưa thành niên; trẻ vị thành niênHSK6
- 前所未有qiánsuǒwèiyǒu TIỀN SỞ VỊ HỮUchưa từng có từ trước đến nay; xưa nay chưa từng thấyHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
