Chuyển đến nội dung
末尾

mòwěi

Hán Việt: MẠT VĨ

Danh từ

HSK5

1Danh từ

  1. phần cuối
  2. đoạn cuối
  3. đuôi
  4. cuối cùng

Ví dụ

  1. 请在信件的末尾签上你的名字。

    Qǐng zài xìnjiàn de mòwěi qiān shang nǐ de míngzi.Xin hãy ký tên bạn vào phần cuối của lá thư.

  2. 文章的末尾点明了中心思想。

    Wénzhāng de mòwěi diǎnmíng le zhōngxīn sīxiǎng.Đoạn cuối bài viết đã nêu rõ tư tưởng chủ đạo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 在末尾 zài mòwěiở phần cuối
  • 队伍末尾 duìwǔ mòwěicuối hàng
  • 文章末尾 wénzhāng mòwěicuối bài viết
  • 排在末尾 pái zài mòwěixếp ở vị trí cuối

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

最后的部分;结尾。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……(的)末尾

Ở phần cuối của cái gì. VD: 在名单的末尾 – Ở cuối danh sách.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

末
尾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1