1Danh từ
- cuối
- hết
- phần ngọn
- vụn
- bột
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
尽头,最后;碎屑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ chỉ thời gian + 末
Dùng sau từ chỉ thời gian biểu thị thời điểm cuối cùng của khoảng thời gian đó. VD: 本月末 – Cuối tháng này.
任何 (+ Danh từ) + 都 / 也……
Đại từ chỉ thị “任何” có nghĩa là “bất kỳ, bất cứ”. Khi bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ phía sau, thông thường không thêm trợ từ “的”. Vế câu phía sau thường phối hợp với “都” hoặc “也” để biểu thị ý nghĩa bao quát toàn bộ.
你在学校有任何问题,都可以来办公室找老师。 – Ở trường em có bất kỳ vấn đề gì cũng có thể đến văn phòng tìm thầy cô.
这个周末我很忙,任何地方都不想去。 – Cuối tuần này mình rất bận, chẳng muốn đi đâu cả.
Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “末” 12
- 周末zhōumò CHU MẠTcuối tuầnHSK3
- 期末qīmò KỲ MẠTcuối kỳ; hết học kỳHSK4
- 末尾mòwěi MẠT VĨphần cuối; đoạn cuối; đuôiHSK5
- 末端mòduānphần cuối; đoạn cuối; đầu mútHSK6
- 粉末fěnmò PHẤN MẠTbột; bụi bộtHSK7–9
- 末日mòrì MẠT NHẬTngày tàn; ngày tận thế; ngày cuối cùngHSK7–9
- 锯末jùmò CỨ MẠTmạt cưa; mùn cưa
- 末路mòlù MẠT LỘđường cùng; bước đường cùng; cảnh suy tàn
- 末期mòqī MẠT KỲthời kỳ cuối; giai đoạn cuối
- 年末niánmò NIÊN MẠTcuối năm
- 岁末suìmòcuối năm; dịp giáp Tết
- 世界末日shìjièmòrì THẾ GIỚI MẠT NHẬTngày tận thếHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
