Chuyển đến nội dung
末期

mòqī

Hán Việt: MẠT KỲ

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. thời kỳ cuối
  2. giai đoạn cuối

Ví dụ

  1. 这部小说创作于十九世纪末期。

    Zhè bù xiǎoshuō chuàngzuò yú shíjiǔ shìjì mòqī.Cuốn tiểu thuyết này được sáng tác vào giai đoạn cuối thế kỷ 19.

  2. 癌症到了末期,治疗难度往往很大。

    Áizhèng dào le mòqī, zhìliáo nándù wǎngwǎng hěn dà.Ung thư khi đã đến giai đoạn cuối thì việc điều trị thường rất khó khăn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 癌症末期 áizhèng mòqīung thư giai đoạn cuối
  • 世纪末期 shìjì mòqīcuối thế kỷ
  • 处于末期 chǔyú mòqīở vào giai đoạn cuối
  • 妊娠末期 rènshēn mòqīgiai đoạn cuối thai kỳ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

某个历史时期、发展过程或事件的最后阶段。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在/到……末期

vào giai đoạn cuối / đến thời kỳ cuối của một khoảng thời gian hay tiến trình. VD: 在明朝末期 – Vào cuối triều Minh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

末
期

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1