Chuyển đến nội dung
本分

běnfèn

Hán Việt: BỔN PHẬN

HSK7–9

1Danh từ

  1. bổn phận
  2. trách nhiệm vụng việc của mình

Ví dụ

  1. 做好本职工作是员工的本分。

    Zuò hǎo běnzhí gōngzuò shì yuángōng de běnfèn.

    Làm tốt công việc của mình là bổn phận của nhân viên.

  2. 孝敬父母是做儿女的本分。

    Xiàojìng fùmǔ shì zuò érnǚ de běnfèn.

    Hiếu thảo với cha mẹ là bổn phận của con cái.

  3. 这都是我该做的,谈不上什么功劳,只是尽我的本分罢了。

    Zhè dōu shì wǒ gāi zuò de, tán bu shàng shénme gōngláo, zhǐshì jìn wǒ de běnfèn bàle.

    Đây đều là điều tôi nên làm, chẳng tính là công lao gì, chỉ là làm tròn bổn phận thôi.

2Tính từ

  1. an phận
  2. thật thà
  3. yên phận

Ví dụ

  1. 他是个老实本分的庄稼人。

    Tā shì gè lǎoshi běnfèn de zhuāngjiarén.

    Bác ấy là một người làm nông thật thà an phận.

  2. 老王一辈子安分守己,做人很本分。

    Lǎo Wáng yíbèizi ānfèn-shǒujǐ, zuòrén hěn běnfèn.

    Cả đời bác Vương luôn yên phận giữ mình, sống rất ngay thẳng, thật thà.

  3. 我们只想过本分的日子,不想惹麻烦。

    Wǒmen zhǐ xiǎng guò běnfèn de rìzi, bù xiǎng rě máfan.

    Chúng tôi chỉ muốn sống chuỗi ngày an phận, không muốn rước rắc rối.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 尽本分 jìn běnfènlàm tròn bổn phận
  • 老实本分 lǎoshi běnfènthật thà an phận
  • 本分人 běnfènrénngười thật thà an phận
  • 守本分 shǒu běnfèngiữ tròn bổn phận

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指自己应尽的职责;也指人老实、安分守己。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

尽 + 某人的 + 本分

làm tròn bổn phận / trách nhiệm của ai. VD: 我只是尽我的本分。– Tôi chỉ làm tròn bổn phận của mình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

本
分

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1