1Danh từ
- bổn phận
- trách nhiệm vụng việc của mình
Ví dụ
Zuò hǎo běnzhí gōngzuò shì yuángōng de běnfèn.
Làm tốt công việc của mình là bổn phận của nhân viên.
Xiàojìng fùmǔ shì zuò érnǚ de běnfèn.
Hiếu thảo với cha mẹ là bổn phận của con cái.
Zhè dōu shì wǒ gāi zuò de, tán bu shàng shénme gōngláo, zhǐshì jìn wǒ de běnfèn bàle.
Đây đều là điều tôi nên làm, chẳng tính là công lao gì, chỉ là làm tròn bổn phận thôi.
2Tính từ
- an phận
- thật thà
- yên phận
Ví dụ
Tā shì gè lǎoshi běnfèn de zhuāngjiarén.
Bác ấy là một người làm nông thật thà an phận.
Lǎo Wáng yíbèizi ānfèn-shǒujǐ, zuòrén hěn běnfèn.
Cả đời bác Vương luôn yên phận giữ mình, sống rất ngay thẳng, thật thà.
Wǒmen zhǐ xiǎng guò běnfèn de rìzi, bù xiǎng rě máfan.
Chúng tôi chỉ muốn sống chuỗi ngày an phận, không muốn rước rắc rối.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指自己应尽的职责;也指人老实、安分守己。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
尽 + 某人的 + 本分
làm tròn bổn phận / trách nhiệm của ai. VD: 我只是尽我的本分。– Tôi chỉ làm tròn bổn phận của mình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
