1Danh từ
- bản lĩnh
- tài năng
- kỹ năng
- bản lĩnh, tài năng, ngón nghề
Ví dụ
Tā liàn jiù le yì shēn hǎo běnlǐng.
Anh ấy đã luyện được một thân bản lĩnh giỏi giang.
Yǒu běnlǐng de rén dào nǎlǐ dōu néng shēngcún.
Người có năng lực thì đến đâu cũng có thể sinh tồn.
Xiǎo Lǐ xué kāichē xué de hěn kuài, zhēn yǒu běnlǐng.
Tiểu Lý học lái xe rất nhanh, thật có tài.
Nánguō xiānsheng gēnběn méiyǒu chuī yú de zhēnzhèng běnlǐng.
Ông Nam Quách căn bản không hề có ngón nghề thổi kèn vu thực sự.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
技能;能力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有/没有 + 本领
Diễn đạt một người có hoặc không có tài năng, bản lĩnh.
学/练 + 本领
Rèn luyện, học tập kỹ năng chuyên môn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
