Chuyển đến nội dung
领領

lǐng

Hán Việt: LÃNH

HSK5Lượng từ: 件Bộ: 页11 nét

1Động từ

  1. nhận
  2. lấy
  3. dẫn dắt
  4. dẫn đường
  5. nhận, lấy (đi đăng ký kết hôn)
  6. nhận, lĩnh

Ví dụ

  1. 明天去办公室领书。

    Míngtiān qù bàngōngshì lǐng shū.

    Ngày mai đến văn phòng nhận sách.

  2. 老师领着学生去参观博物馆。

    Lǎoshī lǐngzhe xuésheng qù cānguān bówùguǎn.

    Thầy giáo dẫn học sinh đi tham quan viện bảo tàng.

  3. 他每个月领三千块工资。

    Tā měi gè yuè lǐng sānqiān kuài gōngzī.

    Mỗi tháng anh ấy nhận ba nghìn tệ tiền lương.

  4. 他们恋爱了三年,终于决定下周去领结婚证。

    Tāmen liàn'ài le sān nián, zhōngyú juédìng xià zhōu qù lǐng jiéhūnzhèng.

    Hai người họ yêu nhau ba năm, cuối cùng cũng quyết định tuần sau đi đăng ký kết hôn.

  5. 月底了,大家都盼着去财务部领工资。

    Yuèdǐ le, dàjiā dōu pànzhe qù cáiwùbù lǐng gōngzī.

    Cuối tháng rồi, ai nấy đều mong được đến phòng tài vụ lĩnh lương.

2Danh từ

  1. cổ áo

Ví dụ

  1. 这件衣服的领有点儿大。

    Zhè jiàn yīfu de lǐng yǒudiǎnr dà.

    Cổ chiếc áo này hơi rộng.

  2. 他的衬衫领很干净。

    Tā de chènshān lǐng hěn gānjìng.

    Cổ áo sơ mi của anh ấy rất sạch sẽ.

  3. 这件毛衣是高领的。

    Zhè jiàn máoyī shì gāolǐng de.

    Chiếc áo len này là cổ cao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 领工资 lǐng gōngzīnhận lương
  • 领奖 lǐng jiǎngnhận thưởng
  • 领路 lǐnglùdẫn đường
  • 圆领 yuánlǐngcổ tròn
  • 翻领 fānlǐngcổ bẻ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

领取;带领;衣服上套在颈上的部分。

Ghi chú: Bên trái là chữ Lệnh (令) chỉ âm đọc, bên phải là bộ Hiệt (页 - đầu cổ): nghĩa gốc là cổ áo, sau phát triển thành dẫn đầu, tiếp nhận, lĩnh ngộ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

领 + tân ngữ (tiền/vật)

nhận, lấy thứ gì được phát. VD: 领护照 – nhận hộ chiếu.

领 + người + 去 + địa điểm

dẫn ai đi đâu. VD: 我领你去看医生。– Tôi dẫn bạn đi khám bác sĩ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

领

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “领” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1