1Động từ
- nhận
- lấy
- dẫn dắt
- dẫn đường
- nhận, lấy (đi đăng ký kết hôn)
- nhận, lĩnh
Ví dụ
Míngtiān qù bàngōngshì lǐng shū.
Ngày mai đến văn phòng nhận sách.
Lǎoshī lǐngzhe xuésheng qù cānguān bówùguǎn.
Thầy giáo dẫn học sinh đi tham quan viện bảo tàng.
Tā měi gè yuè lǐng sānqiān kuài gōngzī.
Mỗi tháng anh ấy nhận ba nghìn tệ tiền lương.
Tāmen liàn'ài le sān nián, zhōngyú juédìng xià zhōu qù lǐng jiéhūnzhèng.
Hai người họ yêu nhau ba năm, cuối cùng cũng quyết định tuần sau đi đăng ký kết hôn.
Yuèdǐ le, dàjiā dōu pànzhe qù cáiwùbù lǐng gōngzī.
Cuối tháng rồi, ai nấy đều mong được đến phòng tài vụ lĩnh lương.
2Danh từ
- cổ áo
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
领取;带领;衣服上套在颈上的部分。
Ghi chú: Bên trái là chữ Lệnh (令) chỉ âm đọc, bên phải là bộ Hiệt (页 - đầu cổ): nghĩa gốc là cổ áo, sau phát triển thành dẫn đầu, tiếp nhận, lĩnh ngộ.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
领 + tân ngữ (tiền/vật)
nhận, lấy thứ gì được phát. VD: 领护照 – nhận hộ chiếu.
领 + người + 去 + địa điểm
dẫn ai đi đâu. VD: 我领你去看医生。– Tôi dẫn bạn đi khám bác sĩ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “领” 18
- 衣领yīlǐng Y LĨNHcổ áoHSK4
- 本领běnlǐng BẢN LĨNHbản lĩnh; tài năng; kỹ năngHSK5
- 领带lǐngdài LÃNH ĐỚIcà vạtHSK5
- 领导lǐngdǎo LÃNH ĐẠOlãnh đạo; dẫn dắt; người lãnh đạoHSK5
- 领取lǐngqǔ LÃNH THỦnhận; lấy (tiền, vật phẩm...)HSK5
- 领先lǐngxiān LĨNH TIÊNdẫn đầu; đi đầuHSK5
- 领域lǐngyù LĨNH VỰClĩnh vực; lãnh thổ; phạm viHSK5
- 翻领fānlǐng PHIÊN LĨNHcổ bẻ; cổ lật (của áo)HSK5
- 领路lǐnglù LÃNH LỘdẫn đường; dẫn lối; dẫn đầuHSK5
- 领头lǐngtóudẫn đầu; đi đầu; chủ trìHSK5
- 领子lǐngzi LÃNH TỬcổ áoHSK5
- 白领báilǐng BẠCH LÃNHnhân viên văn phòng; cổ cồn trắngHSK6
- 带领dàilǐng ĐỚI LÃNHdẫn dắt; lãnh đạo; đưa đườngHSK6
- 率领shuàilǐng SUẤT LĨNHdẫn dắt; dẫn đầu; lãnh đạoHSK6
- 领地lǐngdì LÃNH ĐỊAlãnh địa; vùng đất thuộc quyền quản lý; phạm vi thế lựcHSK6
- 领航lǐngháng LÃNH HÀNGdẫn đường; dẫn lái (cho tàu thuyền, máy bay); định hướngHSK6
- 领空lǐngkōng LÃNH KHÔNGvùng trời; không phận (thuộc chủ quyền một quốc gia)HSK6
- 领受lǐngshòu LĨNH THỤnhận; tiếp nhận (ý tốt, sự chỉ bảo, chỉ thị...)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
