1Danh từ
- nhà để máy bay
- hang-ga
Ví dụ
Fēijī wéihù wánbì hòu bèi tuī jìn le jīkù.
Sau khi bảo trì xong, máy bay được đẩy vào nhà để máy bay.
Jīkù nèi tíngfàng zhe duō jià děngdài jiǎnxiū de kèjī.
Bên trong hang-ga có nhiều máy bay chở khách đang chờ kiểm tra bảo dưỡng.
Bàofēngyǔ láilín qián, gōngzuò rényuán bǎ suǒyǒu xiǎoxíng fēijī zhuǎnyí dào le jīkù.
Trước khi bão tới, nhân viên đã chuyển toàn bộ máy bay cỡ nhỏ vào hang-ga.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
停放和检修飞机的建筑物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + Máy bay + 推进/停进 + 机库
Đưa hoặc đỗ máy bay vào trong hang-ga. VD: 飞行员把飞机停进了机库。– Phi công đã đỗ máy bay vào nhà vòm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
